Đi lại và giao thông
Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.
A1
Đi lại và giao thông
xe lửa
Le train pour Lyon part voie 7.Tàu tới Lyon khởi hành từ sân ga số 7.
ga xe lửa
Rendez-vous devant la gare à neuf heures.Gặp nhau trước nhà ga lúc chín giờ.
tàu điện ngầm/tàu điện ngầm
Je prends le métro tous les jours.Tôi đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
xe buýt
Le bus 38 passe toutes les dix minutes.Xe buýt số 38 chạy cứ mười phút một lần.
xe điện
Le tramway est très pratique à Bordeaux.Xe điện rất thuận tiện ở Bordeaux.
máy bay
L'avion décolle à quatorze heures.Máy bay cất cánh lúc 2 giờ chiều.
sân bay
Le RER B va à l'aéroport.RER B đi đến sân bay.
xe hơi
On y va en voiture ou en train ?Chúng ta sẽ đi bằng ô tô hay tàu hỏa ?
xe đạp
Je vais au travail à vélo.Tôi đạp xe đi làm.
đi bộ
C'est à dix minutes à pied.Đó là mười phút đi bộ.
Taxi
On prend un taxi pour l'aéroport.Chúng ta sẽ bắt taxi tới sân bay.
vé (tàu, máy bay)
Un billet aller-retour pour Marseille.Một vé khứ hồi tới Marseille.
vé (tàu điện ngầm, xe buýt)
Un carnet de dix tickets, s'il vous plaît.Làm ơn cho tôi một cuốn sách mười vé.
vé một chiều
Un aller simple en seconde classe.Vé một chiều ở hạng hai.
vé khứ hồi
L'aller-retour coûte quarante euros.Vé khứ hồi có giá bốn mươi euro.
sân ga
Le train arrive au quai numéro 3.Tàu đến sân ga số 3.
đường ray / sân ga
Départ voie 12 dans cinq minutes.Khởi hành từ đường 12 trong năm phút nữa.
kết nối/chuyển giao
Vous avez une correspondance à Châtelet.Bạn có một kết nối tại Châtelet.
tuyến
Prenez la ligne 4 direction Porte de Clignancourt.Đi tuyến 4 tới Porte de Clignancourt.
ga (tàu điện ngầm)
Descendez à la station Odéon.Xuống tại ga Odeon.
dừng lại
C'est le prochain arrêt.Đó là điểm dừng tiếp theo.
sự khởi hành
Le départ est prévu à huit heures.Dự kiến khởi hành vào lúc tám giờ.
đến
L'arrivée à Nice est à midi.Đến Nice là vào buổi trưa.
trì hoãn
Le vol a deux heures de retard.Chuyến bay trễ hai tiếng.
va li
Ma valise est trop lourde.Vali của tôi nặng quá.
hành lý
Un bagage cabine et un bagage en soute.Một túi hành lý xách tay và một túi ký gửi.
hộ chiếu
Votre passeport, s'il vous plaît.Xin hộ chiếu của bạn.
thị thực
Mon visa étudiant expire en juin.Visa du học của tôi sẽ hết hạn vào tháng Sáu.
hải quan
Passez la douane avec votre passeport.Đi qua hải quan với hộ chiếu của bạn.
đi du lịch
Nous aimons voyager en train.Chúng tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
rời đi
Je pars demain matin très tôt.Sáng mai tôi sẽ đi rất sớm.
đến
On arrive vers dix-huit heures.Chúng tôi đến vào khoảng 6 giờ chiều.
đi lên/đi lên
Montez dans le bus par l'avant.Lên xe buýt ở phía trước.
xuống/đi xuống
Je descends à la prochaine station.Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.
để xác nhận (một vé)
N'oubliez pas de composter votre billet.Đừng quên xác nhận vé của bạn.
khách sạn
L'hôtel est près de la plage.Khách sạn nằm gần bãi biển.
đặt phòng
J'ai une réservation au nom de Gope.Tôi có một đặt phòng dưới tên Gope.
ngày lễ
On part en vacances en août.Chúng tôi đi nghỉ vào tháng Tám.
Tài nguyên
Thư viện từ vựng
Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.
Từ điển
Các cụm từ sinh tồn cho các tình huống thực tế, có ghi chú âm thanh và thực tế.
Cách chia động từ
Các động từ chính được liên hợp ở các thì hữu ích nhất - hãy nhấn vào bất kỳ dạng nào để nghe.
Huấn luyện viên số
Luyện các con số nổi tiếng của Pháp : nghe hoặc đọc, sau đó gõ các chữ số.