Bỏ qua
Nirecol
Thời gian, ngày và tháng
Bộ công cụ thực hành

Thời gian, ngày và tháng

Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.

48từ

A0

Thời gian, ngày và tháng

48 từ
lundiDanh từ giống đực (nm)

Thứ hai

Le cours commence lundi.
Lớp học bắt đầu vào thứ Hai.
mardiDanh từ giống đực (nm)

Thứ ba

Mardi, je travaille tard.
Vào thứ ba tôi làm việc muộn.
mercrediDanh từ giống đực (nm)

Thứ Tư

Mercredi, les enfants ne vont pas à l'école.
Vào thứ Tư bọn trẻ không đi học.
jeudiDanh từ giống đực (nm)

Thứ năm

On a une réunion jeudi matin.
Chúng tôi có cuộc họp vào sáng thứ Năm.
vendrediDanh từ giống đực (nm)

Thứ sáu

Vendredi soir, on va au cinéma.
Tối thứ Sáu chúng tôi sẽ đi xem phim.
samediDanh từ giống đực (nm)

Thứ bảy

Samedi, je fais le marché.
Vào thứ bảy tôi đi chợ mua sắm.
dimancheDanh từ giống đực (nm)

Chủ nhật

Le dimanche, tout est fermé.
Vào Chủ nhật mọi thứ đều đóng cửa.
le jourDanh từ giống đực (nm)

ngày

Quel jour sommes-nous ?
Hôm nay là ngày gì ?
la semaineDanh từ giống cái (nf)

tuần

Je fais du sport trois fois par semaine.
Tôi chơi thể thao ba lần một tuần.
le week-endDanh từ giống đực (nm)

ngày cuối tuần

Bon week-end à tous !
Chúc mọi người cuối tuần vui vẻ!
le moisDanh từ giống đực (nm)

tháng

Le loyer est de 800 euros par mois.
Giá thuê là 800 euro mỗi tháng.
l'annéeDanh từ giống cái (nf)

năm

Bonne année !
CHÚC MỪNG NĂM MỚI !
janvierDanh từ giống đực (nm)

Tháng Một

En janvier, il fait très froid.
Vào tháng Giêng trời rất lạnh.
févrierDanh từ giống đực (nm)

Tháng hai

Son anniversaire est en février.
Sinh nhật của cô ấy là vào tháng Hai.
marsDanh từ giống đực (nm)

tháng Ba

Le printemps commence en mars.
Mùa xuân bắt đầu vào tháng ba.
avrilDanh từ giống đực (nm)

Tháng tư

En avril, ne te découvre pas d'un fil.
Tháng Tư không đổ một lớp (tục ngữ Pháp).
maiDanh từ giống đực (nm)

tháng Năm

Il y a beaucoup de jours fériés en mai.
Có nhiều ngày nghỉ lễ trong tháng Năm.
juinDanh từ giống đực (nm)

Tháng sáu

Les examens ont lieu en juin.
Kỳ thi diễn ra vào tháng Sáu.
juilletDanh từ giống đực (nm)

Tháng bảy

Le 14 juillet est la fête nationale.
Ngày 14 tháng 7 là ngày lễ quốc gia.
aoûtDanh từ giống đực (nm)

Tháng tám

En août, Paris est très calme.
Tháng 8, Paris rất yên tĩnh.
septembreDanh từ giống đực (nm)

Tháng 9

La rentrée est en septembre.
Ngày tựu trường là vào tháng 9.
octobreDanh từ giống đực (nm)

tháng mười

En octobre, les feuilles tombent.
Tháng mười lá rơi.
novembreDanh từ giống đực (nm)

Tháng mười một

Il pleut souvent en novembre.
Trời thường mưa vào tháng 11.
décembreDanh từ giống đực (nm)

Tháng 12

Noël est le 25 décembre.
Giáng sinh là vào ngày 25 tháng 12.
le printempsDanh từ giống đực (nm)

mùa xuân

Au printemps, les fleurs poussent.
Vào mùa xuân hoa nở.
l'étéDanh từ giống đực (nm)

mùa hè

En été, on va à la plage.
Vào mùa hè chúng tôi đi biển.
l'automneDanh từ giống đực (nm)

mùa thu

En automne, il fait plus frais.
Vào mùa thu trời mát hơn.
l'hiverDanh từ giống đực (nm)

mùa đông

En hiver, la nuit tombe tôt.
Vào mùa đông, màn đêm buông xuống sớm.
aujourd'huiTrạng từ

Hôm nay

Aujourd'hui, c'est mon premier jour de travail.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm.
demainTrạng từ

Ngày mai

Demain, je me lève à six heures.
Ngày mai tôi thức dậy lúc sáu giờ.
hierTrạng từ

Hôm qua

Hier, j'ai visité le Louvre.
Hôm qua tôi đã đến thăm bảo tàng Louvre.
maintenantTrạng từ

Hiện nay

On part maintenant ou on attend ?
Chúng ta đi bây giờ hay chờ đợi ?
tôtTrạng từ

sớm

Je me couche tôt en semaine.
Tôi đi ngủ sớm vào các ngày trong tuần.
tardTrạng từ

muộn

Il rentre tard ce soir.
Tối nay anh ấy sẽ về nhà muộn.
toujoursTrạng từ

luôn luôn

Elle arrive toujours à l'heure.
Cô ấy luôn đến đúng giờ.
souventTrạng từ

thường

Nous mangeons souvent ensemble.
Chúng tôi thường ăn cùng nhau.
parfoisTrạng từ

Thỉnh thoảng

Parfois, je travaille de la maison.
Đôi khi tôi làm việc ở nhà.
jamaisTrạng từ

không bao giờ

Je ne bois jamais de café le soir.
Tôi không bao giờ uống cà phê vào buổi tối.
l'heureDanh từ giống cái (nf)

giờ

Quelle heure est-il ?
Bây giờ là mấy giờ?
la minuteDanh từ giống cái (nf)

phút

Le train part dans cinq minutes.
Tàu khởi hành trong năm phút nữa.
midiDanh từ giống đực (nm)

buổi trưa

On déjeune à midi.
Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.
minuitDanh từ giống đực (nm)

nửa đêm

Le bus s'arrête à minuit.
Xe buýt dừng lúc nửa đêm.
le matinDanh từ giống đực (nm)

buổi sáng

Le matin, je prends un thé.
Buổi sáng tôi uống trà.
l'après-midiDanh từ giống đực (nm)

buổi chiều

L'après-midi, il y a moins de monde.
Buổi chiều có ít người hơn.
le soirDanh từ giống đực (nm)

buổi tối

Le soir, on regarde un film.
Buổi tối chúng tôi xem phim.
la nuitDanh từ giống cái (nf)

đêm

La nuit, la ville est silencieuse.
Đêm thành phố vắng lặng.
en retardThành ngữ

muộn (không đúng giờ)

Le train est en retard de dix minutes.
Tàu trễ mười phút.
à l'heureThành ngữ

đúng giờ

Essayez d'arriver à l'heure.
Hãy cố gắng đến đúng giờ.

Tài nguyên