Điện thoại và Internet
Bộ công cụ thực hành
Điện thoại và Internet
Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.
A2
Điện thoại và Internet
le téléphoneDanh từ giống đực (nm)
điện thoại
Mon téléphone n'a plus de batterie.Điện thoại của tôi đã hết pin.
le portableDanh từ giống đực (nm)
điện thoại di động
J'ai laissé mon portable à la maison.Tôi để quên điện thoại di động ở nhà.
le numéroDanh từ giống đực (nm)
con số
Quel est votre numéro de téléphone ?Số điện thoại của bạn là gì ?
appelerĐộng từ
gọi
Je t'appelle ce soir.Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay.
rappelerĐộng từ
gọi lại
Il va vous rappeler dans une heure.Anh ấy sẽ gọi lại cho bạn sau một giờ nữa.
le messageDanh từ giống đực (nm)
tin nhắn
Laissez un message après le bip.Để lại tin nhắn sau tiếng bíp.
le texto / le SMSDanh từ giống đực (nm)
tin nhắn văn bản
Envoie-moi un texto quand tu arrives.Gửi cho tôi một tin nhắn khi bạn đến.
l'internetDanh từ giống đực (nm)
internet
La connexion internet est lente ce soir.Tối nay kết nối internet chậm.
le wifiDanh từ giống đực (nm)
wifi
Quel est le mot de passe du wifi ?Mật khẩu wifi là gì ?
le mot de passeDanh từ giống đực (nm)
mật khẩu
Choisissez un mot de passe sécurisé.Chọn một mật khẩu an toàn.
le siteDanh từ giống đực (nm)
trang web
Réservez sur le site officiel.Đặt trên trang web chính thức.
l'applicationDanh từ giống cái (nf)
ứng dụng
Téléchargez l'application de la SNCF.Tải xuống ứng dụng SNCF.
téléchargerĐộng từ
để tải về
Je télécharge le document.Tôi đang tải tài liệu.
l'écranDanh từ giống đực (nm)
màn hình
L'écran de mon portable est cassé.Màn hình điện thoại của tôi bị hỏng.
la batterieDanh từ giống cái (nf)
ắc quy
La batterie se vide trop vite.Pin cạn kiệt quá nhanh.
le chargeurDanh từ giống đực (nm)
sạc
Tu peux me prêter ton chargeur ?Bạn có thể cho tôi mượn bộ sạc của bạn được không ?
le clavierDanh từ giống đực (nm)
bàn phím
Un clavier français est différent.Bàn phím tiếng Pháp thì khác.
le fichierDanh từ giống đực (nm)
tài liệu
Le fichier est trop lourd pour le mail.Tệp quá lớn để gửi qua email.
la pièce jointeDanh từ giống cái (nf)
tập tin đính kèm
Voir la pièce jointe.Xem phần đính kèm.
imprimerĐộng từ
in
Imprimez votre billet ou montrez-le sur le portable.In vé của bạn hoặc hiển thị nó trên điện thoại của bạn.
le réseauDanh từ giống đực (nm)
mạng
Il n'y a pas de réseau dans le métro.Không có tín hiệu trong tàu điện ngầm.
les réseaux sociauxdanh từ (số nhiều)
phương tiện truyền thông xã hội
Elle passe trop de temps sur les réseaux sociaux.Cô ấy dành quá nhiều thời gian cho mạng xã hội.
en ligneThành ngữ
trực tuyến
On peut payer en ligne.Bạn có thể thanh toán trực tuyến.
allumerĐộng từ
bật lên
Allume l'ordinateur, s'il te plaît.Làm ơn bật máy tính lên.
éteindreĐộng từ
tắt
Éteignez vos portables pendant le film.Tắt điện thoại của bạn trong khi xem phim.
en panneThành ngữ
bị hỏng/không còn hoạt động
L'ascenseur est en panne.Thang máy không hoạt động.
marcher / fonctionnerĐộng từ
làm việc (chức năng)
Le wifi ne marche pas ici.Wi-Fi không hoạt động ở đây.
Tài nguyên
Thư viện từ vựng
Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.
Bộ công cụ thực hành
Từ điển
Các cụm từ sinh tồn cho các tình huống thực tế, có ghi chú âm thanh và thực tế.
Bộ công cụ thực hành
Cách chia động từ
Các động từ chính được liên hợp ở các thì hữu ích nhất - hãy nhấn vào bất kỳ dạng nào để nghe.
Bộ công cụ thực hành
Huấn luyện viên số
Luyện các con số nổi tiếng của Pháp : nghe hoặc đọc, sau đó gõ các chữ số.