Bỏ qua
Nirecol
Màu sắc và số lượng
Bộ công cụ thực hành

Màu sắc và số lượng

Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.

35từ

A0

Màu sắc và số lượng

35 từ
rougeTính từ

màu đỏ

Le feu est rouge, on attend.
Đèn đỏ, chúng tôi đợi.
bleu / bleueTính từ

màu xanh da trời

Elle porte une robe bleue.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu xanh.
vert / verteTính từ

màu xanh lá

Les légumes verts sont bons pour la santé.
Rau xanh rất tốt cho sức khỏe của bạn.
jauneTính từ

màu vàng

Le maillot jaune du Tour de France.
Áo vàng của Tour de France.
noir / noireTính từ

đen

Un café noir sans sucre.
Cà phê đen không đường.
blanc / blancheTính từ

trắng

Une chemise blanche classique.
Một chiếc áo sơ mi trắng cổ điển.
gris / griseTính từ

xám

Le ciel est gris ce matin.
Bầu trời sáng nay xám xịt.
marronTính từ

màu nâu

Des chaussures marron en cuir.
Giày da màu nâu.
roseTính từ

hồng

Les cerisiers sont roses au printemps.
Những cây anh đào có màu hồng vào mùa xuân.
orangeTính từ

màu cam (màu)

Un coucher de soleil orange.
Một hoàng hôn màu cam.
violet / violetteTính từ

màu tím

La lavande est violette.
Hoa oải hương có màu tím.
clair / claireTính từ

ánh sáng (màu sắc)

Un bleu clair très doux.
Một màu xanh nhạt rất dịu dàng.
foncé / foncéeTính từ

tối (màu)

Un pantalon vert foncé.
Quần màu xanh đậm.
zéroDanh từ giống đực (nm)

không

Il fait zéro degré ce matin.
Sáng nay nhiệt độ là 0 độ.
un / uneDanh từ giống đực (nm)

một

Un croissant et une baguette.
Một bánh sừng bò và một bánh mì baguette.
deuxDanh từ giống đực (nm)

hai

Deux cafés, s'il vous plaît.
Làm ơn cho hai ly cà phê.
troisDanh từ giống đực (nm)

ba

Le bus passe dans trois minutes.
Xe buýt sẽ đến trong ba phút nữa.
quatreDanh từ giống đực (nm)

bốn

Une table pour quatre personnes.
Một bàn dành cho bốn người.
cinqDanh từ giống đực (nm)

năm

Le marché est à cinq minutes.
Chợ cách đó năm phút.
sixDanh từ giống đực (nm)

sáu

Six œufs pour la recette.
Sáu quả trứng cho công thức.
septDanh từ giống đực (nm)

bảy

Je me lève à sept heures.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ.
huitDanh từ giống đực (nm)

tám

Le magasin ouvre à huit heures.
Cửa hàng mở cửa lúc tám giờ.
neufDanh từ giống đực (nm)

chín

Il est neuf heures moins le quart.
Bây giờ là chín giờ kém mười lăm.
dixDanh từ giống đực (nm)

mười

Un carnet de dix tickets.
Một cuốn sách gồm mười vé.
vingtDanh từ giống đực (nm)

hai mươi

Le dîner coûte vingt euros.
Bữa tối có giá hai mươi euro.
trenteDanh từ giống đực (nm)

ba mươi

Trente minutes de marche par jour.
Ba mươi phút đi bộ mỗi ngày.
cinquanteDanh từ giống đực (nm)

năm mươi

Le billet coûte cinquante euros.
Vé có giá năm mươi euro.
soixante-dixDanh từ giống đực (nm)

bảy mươi

Ma grand-mère a soixante-dix ans.
Bà tôi đã bảy mươi.
quatre-vingtsDanh từ giống đực (nm)

tám mươi

La limite est quatre-vingts kilomètres-heure.
Giới hạn là tám mươi km một giờ.
quatre-vingt-dixDanh từ giống đực (nm)

chín mươi

Le train roule à quatre-vingt-dix kilomètres-heure.
Tàu di chuyển với tốc độ chín mươi km một giờ.
centDanh từ giống đực (nm)

một trăm

Cent grammes de fromage, s'il vous plaît.
Làm ơn cho một trăm gram phô mai.
milleDanh từ giống đực (nm)

một nghìn

La ville a dix mille habitants.
Thị trấn có mười ngàn dân.
le premier / la premièreTính từ

Đầu tiên

C'est ma première visite à Paris.
Đây là chuyến thăm đầu tiên của tôi đến Paris.
la moitiéDanh từ giống cái (nf)

một nửa

La moitié de la classe est absente.
Một nửa lớp vắng mặt.
le quartDanh từ giống đực (nm)

một phần tư

Il est trois heures et quart.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.

Tài nguyên