Thành phố và chỉ đường
Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.
A1
Thành phố và chỉ đường
thành phố / thị trấn
Paris est une très grande ville.Paris là một thành phố rất lớn.
làng bản
Un petit village de Provence.Một ngôi làng nhỏ ở Provence.
đường phố
J'habite rue de la République.Tôi sống ở Rue de la République.
đại lộ
L'avenue des Champs-Élysées est célèbre.Đại lộ Champs-Élysées nổi tiếng.
quảng trường/chỗ ngồi
Le marché est sur la place du village.Chợ nằm trên quảng trường làng.
cầu
Traversez le pont et tournez à gauche.Băng qua cầu và rẽ trái.
trung tâm thành phố
On se retrouve au centre-ville.Chúng ta sẽ gặp nhau ở trung tâm thành phố.
ngân hàng
La banque ferme à dix-sept heures.Ngân hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
bưu điện
Je vais à la poste envoyer un colis.Tôi đang tới bưu điện để gửi bưu kiện.
tòa thị chính
On se marie à la mairie.Đám cưới diễn ra tại tòa thị chính.
thư viện
La bibliothèque est ouverte jusqu'à vingt heures.Thư viện mở cửa đến 8 giờ tối.
bảo tàng
Le musée est gratuit le premier dimanche du mois.Bảo tàng miễn phí vào Chủ nhật đầu tiên của tháng.
nhà thờ
L'église date du douzième siècle.Nhà thờ có từ thế kỷ thứ mười hai.
trường học
L'école commence à huit heures et demie.Trường học bắt đầu lúc tám giờ rưỡi.
bệnh viện
L'hôpital est à dix minutes d'ici.Bệnh viện cách đây mười phút.
hiệu thuốc
La pharmacie de garde est ouverte la nuit.Nhà thuốc trực ban mở cửa vào ban đêm.
cửa hàng
Les magasins ouvrent à dix heures.Các cửa hàng mở cửa lúc 10 giờ sáng.
chợ
Le marché a lieu le samedi matin.Chợ diễn ra vào các buổi sáng thứ bảy.
siêu thị
Je fais les courses au supermarché.Tôi đi mua sắm ở siêu thị.
công viên
On pique-nique au parc dimanche.Chúng tôi đang có một chuyến dã ngoại trong công viên vào ngày chủ nhật.
bên trái
La boulangerie est à gauche.Tiệm bánh ở bên trái.
bên phải
Tournez à droite après le feu.Rẽ phải sau đèn giao thông.
thẳng về phía trước
Continuez tout droit jusqu'à la place.Tiếp tục đi thẳng cho đến hình vuông.
gần
J'habite près de la gare.Tôi sống gần nhà ga.
xa khỏi
C'est loin du centre ?Có xa trung tâm không ?
đối diện
La pharmacie est en face de la poste.Hiệu thuốc nằm đối diện bưu điện.
ở cạnh
Le café est à côté du cinéma.Quán cà phê nằm cạnh rạp chiếu phim.
giữa
La boutique est entre la banque et le café.Cửa hàng nằm giữa ngân hàng và quán cà phê.
góc
Il y a un tabac au coin de la rue.Có một người bán thuốc lá ở góc phố.
đèn giao thông
Arrêtez-vous au feu rouge.Dừng đèn đỏ.
vượt qua
Traversez la rue au passage piéton.Băng qua đường tại vạch dành cho người đi bộ.
quay lại
Tournez à gauche à la prochaine rue.Rẽ trái ở đường tiếp theo.
tiếp tục
Continuez sur cent mètres.Tiếp tục đi một trăm mét.
bị lạc
Je me suis perdu dans le vieux quartier.Tôi bị lạc trong khu phố cổ.
bản đồ (của một thành phố)
Vous avez un plan de la ville ?Bạn có bản đồ thành phố không ?
Tài nguyên
Thư viện từ vựng
Gói từ theo chủ đề có giới tính, ví dụ và âm thanh - luyện tập chúng bằng thẻ nhớ và câu đố.
Từ điển
Các cụm từ sinh tồn cho các tình huống thực tế, có ghi chú âm thanh và thực tế.
Cách chia động từ
Các động từ chính được liên hợp ở các thì hữu ích nhất - hãy nhấn vào bất kỳ dạng nào để nghe.
Huấn luyện viên số
Luyện các con số nổi tiếng của Pháp : nghe hoặc đọc, sau đó gõ các chữ số.